TanroDictionary

writer

/ˈraɪtə(r)/

Anh
0

writer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà văn; tác giả; tác gia; Người viết, người thảo (bức thư, văn kiện, bài thơ, vở kịch); Người thư ký.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà văn; tác giả; tác giadanh từEN-VI Dict
  2. Người viết, người thảo (bức thư, văn kiện, bài thơ, vở kịch).danh từEN-VI Dict
  3. Người thư ký.danh từEN-VI Dict
  4. Sách dạy viết (một ngôn ngữ nào).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The writer finished a new book.

  2. She is a very talented writer of children's books.

  3. The writer sent the report early.

  4. The student used a French writer as a primary source.

  5. good writer

    người viết chữ tốt