TanroDictionary

wrongdoing

/ˈrɒŋduːɪŋ/

Anh
0

wrongdoing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm điều trái; điều trái, điều sai lầm, việc xấu; Điều phạm pháp, tội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm điều trái; điều trái, điều sai lầm, việc xấu.danh từEN-VI Dict
  2. Điều phạm pháp, tội.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A wrongdoing helped the team.

  2. She saw the wrongdoing yesterday.