Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm điều trái; điều trái, điều sai lầm, việc xấu.danh từEN-VI Dict
- Điều phạm pháp, tội.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A wrongdoing helped the team.
-
She saw the wrongdoing yesterday.
/ˈrɒŋduːɪŋ/
wrongdoing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm điều trái; điều trái, điều sai lầm, việc xấu; Điều phạm pháp, tội.
A wrongdoing helped the team.
She saw the wrongdoing yesterday.