Nghĩa tiếng Việt
- Bất công, không công bằng, không đáng, vô lý.tính từEN-VI Dict
- Thiệt hại cho; tổn hại cho.tính từEN-VI Dict
- Trái luật, phi pháp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was fired for a wrongful dismissal from work.
-
His voice stayed wrongful all night.
-
wrongful dismissal
sự thải hồi bất công