Nghĩa tiếng Việt
- Thuyền xêbec, thuyền ba cột buồm (ở Địa trung hải).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A small xebec sailed across the bay.
/ˈziˌbɛk/
xebec là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuyền xêbec, thuyền ba cột buồm (ở Địa trung hải).
A small xebec sailed across the bay.