TanroDictionary

yardman

/ˈjɑːrdmən/

Anh
0

yardman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm việc ở nhà kho.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm việc ở nhà kho.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The yardman loaded boxes onto the truck.