Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của yearnđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She yearned for a quiet place to rest.
/jˈɜːnd/
yearned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của yearn.
She yearned for a quiet place to rest.