Nghĩa tiếng Việt
- Không đẻ, nân, xổi.tính từEN-VI Dict
- Không có sữa (bò cái).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The yeld cow gave no milk.
-
The yeld sheep stayed with the flock.
/ˈjeld/
yeld là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đẻ, nân, xổi; Không có sữa (bò cái).
The yeld cow gave no milk.
The yeld sheep stayed with the flock.