Nghĩa tiếng Việt
- Vàng.tính từEN-VI Dict
- Ghen ghét, ghen tị, đố kỵ, ngờ vực.tính từEN-VI Dict
- Nhút nhát, nhát gan.tính từEN-VI Dict
- Vàng; có tính chất giật gân (báo chí).tính từEN-VI Dict
- Màu vàng.danh từEN-VI Dict
- Bướm vàng.danh từEN-VI Dict
- Tính ghen ghét, tính ghen tị, tính đố kỵ.danh từEN-VI Dict
- Tính nhút nhát, tính nhát gan.danh từEN-VI Dict
- (y học) bệnh vàng da.danh từEN-VI Dict
- Vàng ra, hoá vàng; nhuốm vàng, nhuộm vàng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The autumn leaves turned yellow on the trees.
-
Do not cast a yellow look at your rival.
-
He felt yellow and did not join us.
-
The paper ran a yellow story.
-
She wore a bright yellow scarf.