TanroDictionary

yellow

/ˈjeləʊ/

Anh
0

yellow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vàng; Ghen ghét, ghen tị, đố kỵ, ngờ vực; Nhút nhát, nhát gan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vàng.tính từEN-VI Dict
  2. Ghen ghét, ghen tị, đố kỵ, ngờ vực.tính từEN-VI Dict
  3. Nhút nhát, nhát gan.tính từEN-VI Dict
  4. Vàng; có tính chất giật gân (báo chí).tính từEN-VI Dict
  5. Màu vàng.danh từEN-VI Dict
  6. Bướm vàng.danh từEN-VI Dict
  7. Tính ghen ghét, tính ghen tị, tính đố kỵ.danh từEN-VI Dict
  8. Tính nhút nhát, tính nhát gan.danh từEN-VI Dict
  9. (y học) bệnh vàng da.danh từEN-VI Dict
  10. Vàng ra, hoá vàng; nhuốm vàng, nhuộm vàng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The autumn leaves turned yellow on the trees.

  2. Do not cast a yellow look at your rival.

  3. He felt yellow and did not join us.

  4. The paper ran a yellow story.

  5. She wore a bright yellow scarf.