TanroDictionary

yer

/jə(r)/

Anh
0

yer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Của anh, của chị, của ngài, của mày; của các anh, của các chị, của các ngài, của chúng mày; Anh sẽ, chị sẽ, ông sẽ, bà sẽ, ngài sẽ, ngươi sẽ, mày sẽ; các anh sẽ, các chị sẽ, các ông sẽ, các bà sẽ, các ngài sẽ, các người sẽ, chúng mày sẽ; Anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Của anh, của chị, của ngài, của mày; của các anh, của các chị, của các ngài, của chúng mày.PEN-VI Dict
  2. Anh sẽ, chị sẽ, ông sẽ, bà sẽ, ngài sẽ, ngươi sẽ, mày sẽ; các anh sẽ, các chị sẽ, các ông sẽ, các bà sẽ, các ngài sẽ, các người sẽ, chúng mày sẽ.PEN-VI Dict
  3. Anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày.PEN-VI Dict

Ví dụ

  1. ‘Make yer way down to the station,’ he said.

  2. Yer a lotta nosey markers.

  3. ‘Still, yer got nice looks,’ said Ella.

  4. Yer a lotta nosey parkers.

    (Kathleen Dayus, Where There's Life, 1991)