Nghĩa tiếng Việt
- Của anh, của chị, của ngài, của mày; của các anh, của các chị, của các ngài, của chúng mày.PEN-VI Dict
- Anh sẽ, chị sẽ, ông sẽ, bà sẽ, ngài sẽ, ngươi sẽ, mày sẽ; các anh sẽ, các chị sẽ, các ông sẽ, các bà sẽ, các ngài sẽ, các người sẽ, chúng mày sẽ.PEN-VI Dict
- Anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày.PEN-VI Dict
Ví dụ
-
‘Make yer way down to the station,’ he said.
-
Yer a lotta nosey markers.
-
‘Still, yer got nice looks,’ said Ella.
-
Yer a lotta nosey parkers.
(Kathleen Dayus, Where There's Life, 1991)