Nghĩa tiếng Việt
- Còn, hãy còn, còn nữa.DEN-VI Dict
- Bây giờ, lúc này.DEN-VI Dict
- Tuy thế, tuy vậy, nhưng mà, mà, song.DEN-VI Dict
- Dù sao, dù thế nào.DEN-VI Dict
- Vả lại, hơn nữa.DEN-VI Dict
- Nhưng mà, song, ấy vậy mà, tuy thế, tuy nhiên.CEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do we have ten minutes yet before the show?
-
can't you tell me yet?
-
It is strange, yet true that she won.
-
He will do it yet if you ask him.
-
Much yet remains to be said about this plan.