Nghĩa tiếng Việt
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của yiffđộng từEN-VI Dict
- Số nhiều của yiffdanh từEN-VI Dict
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của yiffđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He yiffs when the alarm starts.
-
The yiffs were hidden under the bed.