TanroDictionary

yonder

/ˈjɒndə(r)/

Anh
0

yonder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kia, đằng kia, đằng xa kia.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kia, đằng kia, đằng xa kia.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Look at yonder group of trees by the lake.

  2. yonder group of trees

    khóm cây đằng xa kia