Nghĩa tiếng Việt
- Phẩm lục (coban oxyt, dùng làm chất màu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The artist used zaffer for bright color.
/ˈzæfə/
zaffer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phẩm lục (coban oxyt, dùng làm chất màu).
The artist used zaffer for bright color.