Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của zapđộng từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của zapđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He zapped the old file from the list.
/zˈæpt/
zapped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của zap; Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của zap.
He zapped the old file from the list.