TanroDictionary

zebra

/ˈzebrə/

Anh
0

zebra là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngựa vằn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngựa vằn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The zebra has black and white stripes.

  2. striped like a zebra

    có vằn