Nghĩa tiếng Việt
- Thiên đỉnh.danh từEN-VI Dict
- Điểm cao nhất, cực điểm, tột đỉnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The moon was at its zenith.
-
His career reached its zenith last year.
-
to be at the zenith of
lên đến cực điểm của
-
to have passed one's zenith
đã qua thời kỳ oanh liệt nhất, đã qua thời kỳ thịnh vượng nhất