Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của zigzag.động từEN-VI Dict
- Theo hình chữ chi, ngoằn ngoèo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Zigzagging through traffic made him nervous.
-
The road is zigzagging through the high mountains.
-
zigzagging coast
bờ biển ngoằn ngoèo