Nghĩa tiếng Việt
- một quốc gia của Tây Á, Trung Đông; tên chính thức: Nhà nước Kuwait; thủ đô: thành phố Kuwait.tên riêngWiktionary
- Dạng thay thế của Kuwait Citytên riêngWiktionary
/k(j)uːˈweɪt/
Kuwait là một từ tiếng Anh, có nghĩa: một quốc gia của Tây Á, Trung Đông; tên chính thức: Nhà nước Kuwait; thủ đô: thành phố Kuwait; Dạng thay thế của Kuwait City.