Nghĩa tiếng Việt
- Một quốc gia của Tây Á, Trung Đông. Tên chính thức: Nhà nước Kuwait. Thủ đô: thành phố Kuwait.danh từEN-VI Dict
- Dạng thay thế của Kuwait Citydanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Kuwait is a wealthy country.
-
He kept the Kuwaiti on the desk.