Nghĩa tiếng Việt
- Chúa, Thiên Chúa.tên riêngWiktionary
- Ngài, chúa công (tiếng tôn xưng người quý tộc, người có chức tước lớn, thượng nghị viện...).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Lord bless us
cầu Chúa phù hộ chúng ta
-
Lord hear our prayer
xin Chúa nhận lời chúng con
-
Lord Mayor
ngài thị trưởng (thành phố Luân Đôn)