Nghĩa tiếng Việt
- Quyền thế, uy quyền, quyền lực; quyền chiếm hữu (của đại quý tộc phong kiến).danh từEN-VI Dict
- Gia trang; lâu đài (của đại quý tộc phong kiến).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lordship was important at work.
-
The old lordship stood on the hill.