Nghĩa tiếng Việt
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của prime minister. (“thủ tướng”).danh từWiktionary
Ví dụ
-
The PM wants to see you.
Thủ tướng muốn gặp bạn.
PM là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của prime minister. (“thủ tướng”).
The PM wants to see you.
Thủ tướng muốn gặp bạn.