Nghĩa tiếng Việt
- viết tắt của premenstrual tension (tình trạng căng thẳng trước kỳ hành kinh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The abbreviation pmt stands for premenstrual tension.
/ˌpiː em ˈesː/
pmt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: viết tắt của premenstrual tension (tình trạng căng thẳng trước kỳ hành kinh).
The abbreviation pmt stands for premenstrual tension.