Nghĩa tiếng Việt
- Một dạng dòng dung nham liên quan đến núi lửa kiểu Hawaii, bao gồm đá bazan, thường có màu tối với bề mặt lởm chởm và lỏng lẻo. So sánh với pahoehoe. [Từ tk. 19]danh từEN-VI Dict
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của acetic acid.danh từEN-VI Dict
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của acting age.danh từEN-VI Dict
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của alveolar-arterial.danh từEN-VI Dict
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của aminoacetone.danh từEN-VI Dict
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của amino acid.danh từEN-VI Dict
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của approximate absolute.danh từEN-VI Dict
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của arachidonic acid.danh từEN-VI Dict
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của armature accelerator.danh từEN-VI Dict
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của ascending aorta.danh từEN-VI Dict
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của atomic absorption.danh từEN-VI Dict
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của author's alteration.danh từEN-VI Dict
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của average audience.danh từEN-VI Dict
- Dạng viết tắt của adjectivesdanh từEN-VI Dict
- Dạng viết tắt của arteriesdanh từEN-VI Dict
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của arctic-alpine.tính từEN-VI Dict
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của always afloat.tính từEN-VI Dict
- Dạng viết tắt của ana (“of each, equal parts”)tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We...saw ‘pahoehoe’ or solid lava forming, and also ‘aa’ or clinkers.
-
The abbreviation aa means acetic acid.
-
The abbreviation aa means acting age.
-
The abbreviation aa means alveolar-arterial.
-
The abbreviation aa means aminoacetone.