TanroDictionary

aa

/ˌeɪ ˈeɪ/

Anh
0

aa là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một dạng dòng dung nham liên quan đến núi lửa kiểu Hawaii, bao gồm đá bazan, thường có màu tối với bề mặt lởm chởm và lỏng lẻo. So sánh với pahoehoe. [Từ tk. 19]; Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của acetic acid; Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của acting age.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một dạng dòng dung nham liên quan đến núi lửa kiểu Hawaii, bao gồm đá bazan, thường có màu tối với bề mặt lởm chởm và lỏng lẻo. So sánh với pahoehoe. [Từ tk. 19]danh từEN-VI Dict
  2. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của acetic acid.danh từEN-VI Dict
  3. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của acting age.danh từEN-VI Dict
  4. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của alveolar-arterial.danh từEN-VI Dict
  5. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của aminoacetone.danh từEN-VI Dict
  6. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của amino acid.danh từEN-VI Dict
  7. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của approximate absolute.danh từEN-VI Dict
  8. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của arachidonic acid.danh từEN-VI Dict
  9. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của armature accelerator.danh từEN-VI Dict
  10. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của ascending aorta.danh từEN-VI Dict
  11. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của atomic absorption.danh từEN-VI Dict
  12. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của author's alteration.danh từEN-VI Dict
  13. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của average audience.danh từEN-VI Dict
  14. Dạng viết tắt của adjectivesdanh từEN-VI Dict
  15. Dạng viết tắt của arteriesdanh từEN-VI Dict
  16. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của arctic-alpine.tính từEN-VI Dict
  17. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của always afloat.tính từEN-VI Dict
  18. Dạng viết tắt của ana (“of each, equal parts”)tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We...saw ‘pahoehoe’ or solid lava forming, and also ‘aa’ or clinkers.

  2. The abbreviation aa means acetic acid.

  3. The abbreviation aa means acting age.

  4. The abbreviation aa means alveolar-arterial.

  5. The abbreviation aa means aminoacetone.