Nghĩa tiếng Việt
- Lợn đất.danh từEN-VI Dict
- Lợn đất [từ khoảng cuối thế kỷ thứ 18]danh từWiktionary
Ví dụ
-
An aardvark dug for insects near the riverbank.
/ˈɑːdvɑːk/
aardvark là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lợn đất; Lợn đất [từ khoảng cuối thế kỷ thứ 18].
An aardvark dug for insects near the riverbank.