Nghĩa tiếng Việt
- Xung quanh, quanh quẩn, đây đó, rải rác.DEN-VI Dict
- Đằng sau.DEN-VI Dict
- Khoảng chừng, gần.DEN-VI Dict
- Vòng.DEN-VI Dict
- Về.EEN-VI Dict
- Quanh quất, quanh quẩn đây đó, rải rác.EEN-VI Dict
- Xung quanh.EEN-VI Dict
- Khoảng chừng, vào khoảng.EEN-VI Dict
- Bận, đang làm (gì... ).EEN-VI Dict
- Ở (ai); trong người (ai), theo với (ai).EEN-VI Dict
- Lái (thuyền... ) theo hướng khác.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You can find him somewhere about the office.
-
The ship turned about in the deep water.
-
There are about twenty people in the room.
-
The children like to run about the park.
-
Do you know much about this old city?