TanroDictionary

about

/əˈbaʊt/

Anh
0

about là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xung quanh, quanh quẩn, đây đó, rải rác; Đằng sau; Khoảng chừng, gần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xung quanh, quanh quẩn, đây đó, rải rác.DEN-VI Dict
  2. Đằng sau.DEN-VI Dict
  3. Khoảng chừng, gần.DEN-VI Dict
  4. Vòng.DEN-VI Dict
  5. Về.EEN-VI Dict
  6. Quanh quất, quanh quẩn đây đó, rải rác.EEN-VI Dict
  7. Xung quanh.EEN-VI Dict
  8. Khoảng chừng, vào khoảng.EEN-VI Dict
  9. Bận, đang làm (gì... ).EEN-VI Dict
  10. Ở (ai); trong người (ai), theo với (ai).EEN-VI Dict
  11. Lái (thuyền... ) theo hướng khác.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You can find him somewhere about the office.

  2. The ship turned about in the deep water.

  3. There are about twenty people in the room.

  4. The children like to run about the park.

  5. Do you know much about this old city?