Nghĩa tiếng Việt
- Sự quay đằng sau.danh từEN-VI Dict
- Sự trở mặt, sự thay đổi hẳn thái độ, sự thay đổi hẳn ý kiến.danh từEN-VI Dict
- Quay đằng sau.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The drill team made an about-face on command.
-
Her about-face surprised everyone in the meeting.
-
He had to about-face at the end of the line.