Nghĩa tiếng Việt
- Bất ngờ, đột ngột; vội vã.tính từEN-VI Dict
- Cộc lốc, lấc cấc, thô lỗ.tính từEN-VI Dict
- Dốc đứng, hiểm trở, gian nan.tính từEN-VI Dict
- Trúc trắc, rời rạc (văn).tính từEN-VI Dict
- Bị đốn, bị chặt cụt; như thể bị đốn, bị chặt cụt (cây... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The car made an abrupt turn on the road.
-
She gave an abrupt answer to my question.
-
The hikers faced an abrupt coast near the cliff.
-
The story ended with an abrupt change in tone.
-
The abrupt tree stump was hard to climb.