TanroDictionary

abrupt

/əˈbrʌpt/

Anh
0

abrupt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bất ngờ, đột ngột; vội vã; Cộc lốc, lấc cấc, thô lỗ; Dốc đứng, hiểm trở, gian nan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bất ngờ, đột ngột; vội vã.tính từEN-VI Dict
  2. Cộc lốc, lấc cấc, thô lỗ.tính từEN-VI Dict
  3. Dốc đứng, hiểm trở, gian nan.tính từEN-VI Dict
  4. Trúc trắc, rời rạc (văn).tính từEN-VI Dict
  5. Bị đốn, bị chặt cụt; như thể bị đốn, bị chặt cụt (cây... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The car made an abrupt turn on the road.

  2. She gave an abrupt answer to my question.

  3. The hikers faced an abrupt coast near the cliff.

  4. The story ended with an abrupt change in tone.

  5. The abrupt tree stump was hard to climb.