Nghĩa tiếng Việt
- Hút, hút thu (nước).động từEN-VI Dict
- Hấp thu.động từEN-VI Dict
- Miệt mài, mê mải, chăm chú; lôi cuốn, thu hút sự chú ý.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Dry sand can absorb water very quickly.
-
Young students always absorb new ideas easily.
-
The story absorbed him for hours.
-
dry sand absorb water
cát khô hút nước
-
youths always absorb new ideas
thanh niên luôn luôn hấp thu những tư tưởng mới