TanroDictionary

abusive

/əˈbjuːsɪv/

Anh
0

abusive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lạm dụng; Lăng mạ, sỉ nhục, chửi rủa; Lừa dối, lừa gạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lạm dụng.tính từEN-VI Dict
  2. Lăng mạ, sỉ nhục, chửi rủa.tính từEN-VI Dict
  3. Lừa dối, lừa gạt.tính từEN-VI Dict
  4. , (từ cổ, nghĩa cổ) ngược đãi, hành hạ.tính từEN-VI Dict
  5. (cổ xưa) Ngược đãi, hành hạ.tính từ いWiktionary
  6. (không còn dùng) Lừa dối, gian lận. [Chỉ chứng thực trong khoảng thời gian từ đầu đến giữa thế kỷ 17.]tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. His abusive words hurt everyone in the room.

  2. Please do not use abusive words toward others.

  3. The sales pitch was abusive and misleading.

  4. The plan looked abusive in practice.

  5. Abusive words.

    Những lời chửi rủa, những lời sỉ nhục.