Nghĩa tiếng Việt
- Lạm dụng.tính từEN-VI Dict
- Lăng mạ, sỉ nhục, chửi rủa.tính từEN-VI Dict
- Lừa dối, lừa gạt.tính từEN-VI Dict
- , (từ cổ, nghĩa cổ) ngược đãi, hành hạ.tính từEN-VI Dict
- (cổ xưa) Ngược đãi, hành hạ.tính từ いWiktionary
- (không còn dùng) Lừa dối, gian lận. [Chỉ chứng thực trong khoảng thời gian từ đầu đến giữa thế kỷ 17.]tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
His abusive words hurt everyone in the room.
-
Please do not use abusive words toward others.
-
The sales pitch was abusive and misleading.
-
The plan looked abusive in practice.
-
Abusive words.
Những lời chửi rủa, những lời sỉ nhục.