Nghĩa tiếng Việt
- Cáo buộc, buộc tội, kết tội; tố cáo.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Did you accuse him of stealing the money?
-
the accused
người bị kết tội, người bị buộc tội; bị cáo
/əˈkjuːz/
accuse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cáo buộc, buộc tội, kết tội; tố cáo.
Did you accuse him of stealing the money?
the accused
người bị kết tội, người bị buộc tội; bị cáo