Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của acedanh từEN-VI Dict
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của aceđộng từEN-VI Dict
- (không trang trọng) Dạng thay thế của acetính từEN-VI Dict
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của aceđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The players were aces in every match.
-
He aces every spelling test with ease.
-
His voice stayed aces all night.