TanroDictionary

acidify

/əˈsɪdɪfaɪ/

Anh
0

acidify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Axit hoá; Thành axit, hoá chua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Axit hoá.động từEN-VI Dict
  2. Thành axit, hoá chua.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Rain can acidify the soil.

  2. The soup began to acidify overnight.