Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của acidify.động từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của acidifyđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Rainwater is acidifying the lake slowly.
/əsˈɪdɪfˌaɪɪŋ/
acidifying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của acidify; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của acidify.
Rainwater is acidifying the lake slowly.