Nghĩa tiếng Việt
- Hành động, hành vi; hoạt động; công việc, việc làm.danh từEN-VI Dict
- Tác động, tác dụng, ảnh hưởng.danh từEN-VI Dict
- Sự chiến đấu, trận đánh.danh từEN-VI Dict
- Việc kiện, sự tố tụng.danh từEN-VI Dict
- Sự diễn biến, quá trình diễn biến (của vở kịch).danh từEN-VI Dict
- Động tác, dáng điệu, bộ điệu, bộ tịch.danh từEN-VI Dict
- Bộ máy, cơ cấu (đàn pianô, máy... ); sự hoạt động của bộ máy.danh từEN-VI Dict
- Kiện, thưa kiện.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is a woman of action who loves hiking.
-
The sunlight has action on certain materials in this room.
-
The soldiers were ready to go into action immediately.
-
They decided to take an action against the company.
-
The action became tense near the end.