TanroDictionary

action

/ˈækʃn/

Anh
0

action là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hành động, hành vi; hoạt động; công việc, việc làm; Tác động, tác dụng, ảnh hưởng; Sự chiến đấu, trận đánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hành động, hành vi; hoạt động; công việc, việc làm.danh từEN-VI Dict
  2. Tác động, tác dụng, ảnh hưởng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự chiến đấu, trận đánh.danh từEN-VI Dict
  4. Việc kiện, sự tố tụng.danh từEN-VI Dict
  5. Sự diễn biến, quá trình diễn biến (của vở kịch).danh từEN-VI Dict
  6. Động tác, dáng điệu, bộ điệu, bộ tịch.danh từEN-VI Dict
  7. Bộ máy, cơ cấu (đàn pianô, máy... ); sự hoạt động của bộ máy.danh từEN-VI Dict
  8. Kiện, thưa kiện.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is a woman of action who loves hiking.

  2. The sunlight has action on certain materials in this room.

  3. The soldiers were ready to go into action immediately.

  4. They decided to take an action against the company.

  5. The action became tense near the end.