Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của actionđộng từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của actionđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The office actioned the request quickly.
/ˈækʃnd/
actioned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của action; Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của action.
The office actioned the request quickly.