Nghĩa tiếng Việt
- Tích cực, hoạt động; nhanh nhẹn, linh lợi.tính từEN-VI Dict
- Thiết thực, thực sự; có hiệu lực, công hiệu.tính từEN-VI Dict
- Chủ động.tính từEN-VI Dict
- Tại ngũ.tính từEN-VI Dict
- Hoạt động; phóng xạ.tính từEN-VI Dict
- Hoá hoạt động; có hiệu lực.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is an active member of the club.
-
These are active remedies for your cold.
-
Please write this sentence in the active voice.
-
He is currently on active service in the army.
-
She stays active by walking every morning.