Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của actuate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The button is actuating the small motor.
/ˈæktʃuːətɪŋ/
actuating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của actuate.
The button is actuating the small motor.