Nghĩa tiếng Việt
- Cơ cấu động tác, cơ chế động tác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The actuating mechanism played a key role.
/ ˈmɛkəˌnɪzəm/
actuating mechanism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cơ cấu động tác, cơ chế động tác.
The actuating mechanism played a key role.