TanroDictionary

address

/əˈdres/

Anh
0

address là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Địa chỉ; Bài nói chuyện, diễn văn; Cách nói năng; tác phong lúc nói chuyện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Địa chỉ.danh từEN-VI Dict
  2. Bài nói chuyện, diễn văn.danh từEN-VI Dict
  3. Cách nói năng; tác phong lúc nói chuyện.danh từEN-VI Dict
  4. Sự khéo léo, sự khôn ngoan.danh từEN-VI Dict
  5. Sự ngỏ ý, sự tỏ tình, sự tán tỉnh.danh từEN-VI Dict
  6. Sự gửi đi một chuyến tàu hàng.danh từEN-VI Dict
  7. Đề địa chỉ.động từEN-VI Dict
  8. Gửi.động từEN-VI Dict
  9. Xưng hô, gọi.động từEN-VI Dict
  10. Nói với, nói chuyện với, diễn thuyết trước; viết cho.động từEN-VI Dict
  11. Chăm chú, toàn tâm toàn ý.động từEN-VI Dict
  12. Nhắm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please write your address on the form.

  2. Her address was short and clear.

  3. His address sounded calm and friendly.

  4. She handled the problem with address.

  5. His address to her was very shy.