Nghĩa tiếng Việt
- Địa chỉ.danh từEN-VI Dict
- Bài nói chuyện, diễn văn.danh từEN-VI Dict
- Cách nói năng; tác phong lúc nói chuyện.danh từEN-VI Dict
- Sự khéo léo, sự khôn ngoan.danh từEN-VI Dict
- Sự ngỏ ý, sự tỏ tình, sự tán tỉnh.danh từEN-VI Dict
- Sự gửi đi một chuyến tàu hàng.danh từEN-VI Dict
- Đề địa chỉ.động từEN-VI Dict
- Gửi.động từEN-VI Dict
- Xưng hô, gọi.động từEN-VI Dict
- Nói với, nói chuyện với, diễn thuyết trước; viết cho.động từEN-VI Dict
- Chăm chú, toàn tâm toàn ý.động từEN-VI Dict
- Nhắm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please write your address on the form.
-
Her address was short and clear.
-
His address sounded calm and friendly.
-
She handled the problem with address.
-
His address to her was very shy.