TanroDictionary Sổ từ

addressee

/ˌædreˈsiː/

Anh Thông dụng
0

addressee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nhận (thư... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nhận (thư... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The addressee signed the package slip.