Nghĩa tiếng Việt
- Nối liền, tiếp vào.động từEN-VI Dict
- Gần kề với, tiếp giáp với.động từEN-VI Dict
- Ở kế bên, tiếp giáp, nằm sát, sát vách.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The small garden will adjoin our new house.
-
Our house adjoins the small park.
-
Their garden adjoins the school yard.
-
to adjoin one thing to another
nối liền vật này với vật khác