Nghĩa tiếng Việt
- Sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi.danh từEN-VI Dict
- Thế lợi, lợi thế.danh từEN-VI Dict
- Đem lợi ích cho, có lợi cho, mang thuận lợi cho.động từEN-VI Dict
- Giúp cho; thúc đẩy, làm cho tiến lên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Having a large garden is a great advantage.
-
He tried to gain an advantage over his rival.
-
Fresh air advantage the plants in summer.
-
This tool can advantage your daily work.
-
to be of great advantage to
có lợi lớn cho