Nghĩa tiếng Việt
- Tính có lợi, tính thuận lợi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shortcut's advantageousness was obvious.
/ˌædˌvænˈteɪdʒəsnəs/
advantageousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính có lợi, tính thuận lợi.
The shortcut's advantageousness was obvious.