TanroDictionary

affront

/əˈfrʌnt/

Anh
0

affront là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lăng mạ, sự lăng nhục, sự sỉ nhục; Lăng mạ, lăng nhục, sỉ nhục; Làm nhục, làm xấu hổ, làm mất thể diện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lăng mạ, sự lăng nhục, sự sỉ nhục.danh từEN-VI Dict
  2. Lăng mạ, lăng nhục, sỉ nhục.động từEN-VI Dict
  3. Làm nhục, làm xấu hổ, làm mất thể diện.động từEN-VI Dict
  4. Đương đầu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His rude comment was a direct affront to her feelings.

  2. Do not affront your classmates with rude jokes.

  3. His loud comment seemed to affront her.

  4. They decided to affront the danger together.

  5. to put an affront upon somebody; to offer an affront to somebody

    lăng mạ ai, sỉ nhục ai