Nghĩa tiếng Việt
- , dạng bị động làm buồn rầu, làm phiền muộn; làm đau khổ, làm khổ sở.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The delay aggrieved the tired travelers.
/əˈɡriv/
aggrieve là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , dạng bị động làm buồn rầu, làm phiền muộn; làm đau khổ, làm khổ sở.
The delay aggrieved the tired travelers.