TanroDictionary

aggrieve

/əˈɡriv/

Anh
0

aggrieve là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , dạng bị động làm buồn rầu, làm phiền muộn; làm đau khổ, làm khổ sở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , dạng bị động làm buồn rầu, làm phiền muộn; làm đau khổ, làm khổ sở.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The delay aggrieved the tired travelers.