TanroDictionary

aim

/eɪm/

Anh
0

aim là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhắm; Đích (để nhắm bắn); Mục đích, mục tiêu, ý định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhắm.danh từEN-VI Dict
  2. Đích (để nhắm bắn).danh từEN-VI Dict
  3. Mục đích, mục tiêu, ý định.danh từEN-VI Dict
  4. Nhắm, chĩa.động từEN-VI Dict
  5. Giáng, nện, ném.động từEN-VI Dict
  6. Hướng vào, tập trung vào, xoáy vào.động từEN-VI Dict
  7. Nhắm.động từEN-VI Dict
  8. Nhắm mục đích, có ý định, ngấp nghé, mong mỏi.động từEN-VI Dict
  9. Định, cố gắng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hunter took aim at the target.

  2. Aim for the center of the target.

  3. The arrow missed its aim by an inch.

  4. They aim one's gun at the enemy.

  5. Do not aim a stone at somebody.