Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhắm.danh từEN-VI Dict
- Đích (để nhắm bắn).danh từEN-VI Dict
- Mục đích, mục tiêu, ý định.danh từEN-VI Dict
- Nhắm, chĩa.động từEN-VI Dict
- Giáng, nện, ném.động từEN-VI Dict
- Hướng vào, tập trung vào, xoáy vào.động từEN-VI Dict
- Nhắm.động từEN-VI Dict
- Nhắm mục đích, có ý định, ngấp nghé, mong mỏi.động từEN-VI Dict
- Định, cố gắng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hunter took aim at the target.
-
Aim for the center of the target.
-
The arrow missed its aim by an inch.
-
They aim one's gun at the enemy.
-
Do not aim a stone at somebody.