Nghĩa tiếng Việt
- nhắm đến; hướng tớiđộng từEN-VI Dict
- mục đích là; nhằm đạt đượcđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The magazine is aimed at teenagers.
-
They're aiming at reducing costs by ten percent.
/ˈeɪm at/
aim at là một từ tiếng Anh, có nghĩa: nhắm đến; hướng tới; mục đích là; nhằm đạt được.
The magazine is aimed at teenagers.
They're aiming at reducing costs by ten percent.