Nghĩa tiếng Việt
- Tỉnh táo, cảnh giác.tính từEN-VI Dict
- Linh lợi, nhanh nhẹn, nhanh nhảu, hoạt bát.tính từEN-VI Dict
- Sự báo động, sự báo nguy.danh từEN-VI Dict
- Sự báo động phòng không; thời gian báo động phòng không.danh từEN-VI Dict
- Sự cảnh giác, sự đề phòng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Stay alert while crossing the busy street.
-
The alert child answered every question quickly.
-
The police put the town on high alert today.
-
The alert sounded during the storm drill.
-
We must stay on the alert for any danger.