Nghĩa tiếng Việt
- Nước ngoài, (thuộc) chủng tộc khác.tính từEN-VI Dict
- Alien from, to lạ, xa lạ, khác biệt; không có quan hệ gì với; không phải của mình.tính từEN-VI Dict
- Alien to trái với, ngược với.tính từEN-VI Dict
- Người xa lạ; người không cùng chủng tộc, người khác họ.danh từEN-VI Dict
- Người nước ngoài, ngoại kiều.danh từEN-VI Dict
- Người bị thải ra khỏi..., người bị khai trừ ra khỏi...danh từEN-VI Dict
- Làm cho giận ghét; làm cho xa lánh ra.động từEN-VI Dict
- Chuyển nhượng (tài sản... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The alien spaceship landed in the forest.
-
His strange behavior feels very alien to me.
-
Such a cold attitude is alien to her nature.
-
A stranger is not always an alien.
-
She met an alien at the border.